nhà thờ

noun
  1. church, cathedral
    • nhà thờ Phát Diệm
      Phat Diem cathedral
    • nhà thờ Đức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhà thờ"

nhà thờ
Hai người đang bước vào nhà thờ để dự lễ.